一不小心,杯子掉地上了。
Yí bù xiǎo xīn, bēizi diào dì shàng le.
Lơ là một chút, cái cốc rơi xuống đất rồi.
Carelessly, the cup fell to the floor.
“一不小心” là cụm phó từ, nghĩa là lỡ, vô ý một chút (là xảy ra chuyện ngoài ý muốn). Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ, vế sau nói hậu quả, hay có “就”: “一不小心 就 摔倒 了”. Muốn dặn người khác cẩn thận thì nói “小心”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.