他一年到头都在工作。
Tā yī nián dào tóu dōu zài gōngzuò.
Anh ấy làm việc quanh năm.
He works all year round.
“一年到头” là cụm chỉ thời gian, nghĩa là quanh năm suốt tháng. Thường đứng sau chủ ngữ, trước động từ, hay đi với “都”: “他 一年到头 都 在 工作”. Sắc thái hơi than thở, nhấn mạnh việc lặp lại cả năm không nghỉ. Gần nghĩa “一年四季”.
一年到头 viết sang phồn thể là 一年到頭 yī nián dào tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.