这个计划万无一失,你放心。
Zhè gè jì huà wàn wú yì shī, nǐ fàng xīn.
Kế hoạch này hoàn toàn chắc chắn, bạn yên tâm.
This plan is foolproof, rest assured.
“万无一失” là thành ngữ, nghĩa là chắc chắn tuyệt đối, không thể có sai sót. Thường làm vị ngữ (“这个 计划 万无一失”) hoặc đi sau “保证”, “做到”: “要 做到 万无一失”. Hay dùng khi trấn an người khác hoặc nhấn mạnh phải hết sức cẩn thận.
万无一失 viết sang phồn thể là 萬無一失 wàn wú yī shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.