Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中暑

中暑

zhòng shǔ
Âm Hán-Việt: trúng thử
HSK 3.0 cấp 6
say nắng
heatstroke; to get heatstroke

Ví dụ câu

天太热了,多喝水,小心中暑。

Tiān tài rè le, duō hē shuǐ, xiǎoxīn zhòngshǔ.

Trời nóng quá, uống nhiều nước vào, cẩn thận say nắng.

It's very hot: drink plenty of water and watch out for heatstroke.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →