Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 中旬

中旬

zhōng xún
Âm Hán-Việt: trung tuần
HSK 3.0 cấp 6
trung tuần (tháng)
middle third of a month

Ví dụ câu

我们下个月中旬去北京。

Wǒmen xià gè yuè zhōngxún qù Běijīng.

Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào trung tuần tháng sau.

We will go to Beijing in the middle of next month.

Cách dùng từ này

“中旬” (trung tuần, mười ngày giữa tháng) là danh từ chỉ thời gian, tức từ ngày 11 đến ngày 20. Đứng sau tên tháng: “下个月 中旬”. Đi cùng bộ với “上旬” (đầu tháng) và “下旬” (cuối tháng). Không dùng “中旬” để nói giữa năm hay giữa tuần.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →