会议将在本月上旬举行。
Huìyì jiāng zài běn yuè shàngxún jǔxíng.
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thượng tuần tháng này.
The meeting will be held in the first ten days of this month.
“上旬” (thượng tuần, mười ngày đầu tháng) là danh từ chỉ thời gian, đứng sau tên tháng hoặc “本月”: “三月 上旬”, “本月 上旬”. Một tháng chia ba phần: “上旬” (ngày 1-10), “中旬” (ngày 11-20), “下旬” (từ ngày 21 đến cuối tháng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.