Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 交头接耳

交头接耳

jiāo tóu jiē ěr
Âm Hán-Việt: giao đầu tiếp nhĩ
HSK 3.0 cấp 9
thì thầm vào tai nhau
to whisper to one another's ear

Ví dụ câu

他们在交头接耳。

Tāmen zài jiāotóujiē'ěr.

Họ đang thì thầm vào tai nhau.

They are whispering to each other.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

交头接耳 viết sang phồn thể là 交頭接耳 jiāo tóu jiē ěr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →