他的梦想很伟大。
Tā de mèngxiǎng hěn wěidà.
Ước mơ của anh ấy thật vĩ đại.
His dream is great.
"伟大" (vĩ đại) là tính từ, dùng cho người, sự nghiệp, công trình có tầm vóc lớn: "伟大 的 人物", "他 的 梦想 很 伟大". Không dùng để tả kích thước; to lớn về hình thể là "巨大" hoặc "大".
伟大 viết sang phồn thể là 偉大 wěi dà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.