Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 作息

作息

zuò xī
Âm Hán-Việt: tác tức
HSK 3.0 cấp 7
làm việc và nghỉ ngơi
to work and rest

Ví dụ câu

要按时作息。

Yào ànshí zuòxī.

Phải làm việc và nghỉ ngơi đúng giờ.

Keep a regular schedule.

Cách dùng từ này

“作息” (làm và nghỉ, nếp sinh hoạt) chỉ chuyện làm việc và nghỉ ngơi theo giờ giấc. Làm động từ trong “按时 作息” (sinh hoạt đúng giờ); làm danh từ trong “作息 时间” (thời gian biểu) và “作息 不 规律” (giờ giấc lộn xộn). Hay dùng khi nói về sức khoẻ, thói quen ngủ nghỉ. Không dùng để chỉ riêng việc đi làm; đi làm là “工作” hoặc “上班”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →