我用剪刀剪纸。
Wǒ yòng jiǎndāo jiǎn zhǐ.
Tôi dùng kéo cắt giấy.
I use scissors to cut paper.
"剪刀" (cái kéo) là danh từ, lượng từ "把": "一 把 剪刀". Hay đi với "用": "用 剪刀 剪 纸". "剪子" cùng nghĩa, nghe khẩu ngữ hơn; "剪刀" dùng được cả trong văn nói lẫn văn viết.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.