他对西方哲学很感兴趣。
Tā duì xīfāng zhéxué hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất quan tâm đến triết học phương Tây.
He is very interested in Western philosophy.
“哲学” (triết học) là danh từ, có thể đứng sau từ chỉ phạm vi: 西方 哲学, 中国 哲学. Hay đi với 学习, 研究 hoặc mẫu 对 … 感兴趣. Nghĩa mở rộng là quan niệm sống, cách nhìn của một người: 人生 哲学 (triết lý sống).
哲学 viết sang phồn thể là 哲學 zhé xué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.