Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哲学

哲学

zhé xué
Âm Hán-Việt: triết học
HSK 3.0 cấp 5
triết học
philosophy

Ví dụ câu

他对西方哲学很感兴趣。

Tā duì xīfāng zhéxué hěn gǎn xìngqù.

Anh ấy rất quan tâm đến triết học phương Tây.

He is very interested in Western philosophy.

Cách dùng từ này

“哲学” (triết học) là danh từ, có thể đứng sau từ chỉ phạm vi: 西方 哲学, 中国 哲学. Hay đi với 学习, 研究 hoặc mẫu 对 … 感兴趣. Nghĩa mở rộng là quan niệm sống, cách nhìn của một người: 人生 哲学 (triết lý sống).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

哲学 viết sang phồn thể là 哲學 zhé xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →