Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文学

文学

wén xué
Âm Hán-Việt: văn học
HSK 3.0 cấp 5
văn học
literature

Ví dụ câu

她喜欢读中国文学作品。

Tā xǐhuan dú Zhōngguó wénxué zuòpǐn.

Cô ấy thích đọc các tác phẩm văn học Trung Quốc.

She likes reading Chinese literary works.

Cách dùng từ này

"文学" là danh từ, nghĩa là "văn học". Thường đứng sau danh từ chỉ quốc gia hoặc thể loại, ví dụ "中国文学". Người học thường nhầm với "文化", nhưng "文学" chỉ các tác phẩm nghệ thuật viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

文学 viết sang phồn thể là 文學 wén xué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →