Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 因人而异

因人而异

yīn rén ér yì
Âm Hán-Việt: nhân nhân nhi dị
HSK 3.0 cấp 9
tùy từng người
varying from person to person (idiom)

Ví dụ câu

学习方法因人而异。

Xuéxí fāngfǎ yīn rén ér yì.

Phương pháp học tập tùy từng người.

Learning methods vary from person to person.

Cách dùng từ này

“因人而异” là thành ngữ, nghĩa là tuỳ từng người mà khác nhau. Thường đứng cuối câu làm vị ngữ, chủ ngữ là phương pháp, hiệu quả, cảm nhận: “学习 方法 因人而异”. Không mang tân ngữ, không thêm “了”. Cùng khuôn có yīn dì ér yì (tuỳ nơi mà khác).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

因人而异 viết sang phồn thể là 因人而異 yīn rén ér yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →