Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 帽子

帽子

mào zi
Âm Hán-Việt: mạo tử
HSK 3.0 cấp 4
mũ, nón
castor, lid, cap, brand, headgear, chapeau, titfer, hat, headpiece, label, amice, tag

Ví dụ câu

冬天他喜欢戴帽子。

Dōngtiān tā xǐhuan dài màozi.

Mùa đông anh ấy thích đội mũ.

He likes to wear a hat in winter.

Cách dùng từ này

“帽子” (mũ, nón) là danh từ, lượng từ là “顶”. Đội mũ phải dùng động từ “戴”, không dùng “穿”: “戴 帽子”; cởi mũ là “摘 帽子”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →