当事人必须到场。
Dāngshìrén bìxū dàochǎng.
Đương sự phải có mặt.
The party concerned must be present.
Danh từ, nghĩa là “đương sự, người trong cuộc”: người trực tiếp liên quan đến một sự việc, nhất là vụ kiện, tranh chấp. Thường làm chủ ngữ như ví dụ “当事人 必须到场” (đương sự phải có mặt). Chữ “当” đọc thanh 1.
当事人 viết sang phồn thể là 當事人 dāng shì rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.