Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抓住

抓住

zhuā zhù
Âm Hán-Việt: trao trú
HSK 3.0 cấp 3
nắm chặt, bắt được
to grab hold of

Ví dụ câu

他抓住了机会。

Tā zhuāzhù le jīhuì.

Anh ấy đã nắm bắt cơ hội.

He seized the opportunity.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →