Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 接班人

接班人

jiē bān rén
Âm Hán-Việt: tiếp ban nhân
HSK 3.0 cấp 9
người kế nhiệm
successor

Ví dụ câu

他是老板的接班人。

Tā shì lǎobǎn de jiēbānrén.

Anh ấy là người kế nhiệm của ông chủ.

He is the successor of the boss.

Cách dùng từ này

“接班人” (người kế nhiệm, người nối nghiệp) là danh từ, thường đi sau định ngữ chỉ người hay tổ chức được kế thừa: “老板的 接班人”, “公司的 接班人”. Hay gặp với “培养”: “培养 接班人” (đào tạo người kế nhiệm). Từ gốc là động từ “接班” (nhận ca, nối nghiệp).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →