Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文盲

文盲

wén máng
Âm Hán-Việt: văn manh
HSK 3.0 cấp 9
mù chữ/thất học
illiterate

Ví dụ câu

以前很多老人是文盲。

Yǐqián hěn duō lǎorén shì wénmáng.

Trước đây nhiều người già bị mù chữ.

In the past, many elderly people were illiterate.

Cách dùng từ này

“文盲” (người mù chữ) là danh từ, thường làm tân ngữ sau “是”: “以前 很多 老人 是 文盲”. Việc xóa mù chữ gọi là sǎománg. Nghĩa bóng có thể dùng để chê ai đó hoàn toàn không biết gì về một lĩnh vực.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →