Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 方方面面

方方面面

fāng fāng miàn miàn
Âm Hán-Việt: phương phương diện diện
HSK 3.0 cấp 6
mọi khía cạnh/tất cả các mặt
all sides

Ví dụ câu

这一政策涉及社会生活的方方面面。

Zhè yī zhèngcè shèjí shèhuì shēnghuó de fāngfāng miànmiàn.

Chính sách này liên quan đến mọi phương diện của cuộc sống xã hội.

This policy involves all aspects of social life.

Cách dùng từ này

“方方面面” (mọi mặt, mọi khía cạnh) là danh từ, dạng lặp của “方面”, nhấn mạnh tính bao quát. Hay làm tân ngữ sau “的”: “涉及 生活 的 方方面面”, “考虑 到 方方面面”. Sắc thái hơi trang trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →