Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无能为力

无能为力

wú néng wéi lì
Âm Hán-Việt: vô năng vi lực
HSK 3.0 cấp 7
bất lực
impotent (idiom)

Ví dụ câu

这件事我无能为力,帮不了你。

Zhè jiàn shì wǒ wúnéngwéilì, bāng bù liǎo nǐ.

Việc này tôi bất lực, không thể giúp bạn.

I can do nothing about this; I can't help you.

Cách dùng từ này

“无能为力” (bất lực, không làm gì được) là thành ngữ, làm vị ngữ: “这 件 事 我 无能为力”. Muốn nói bất lực với việc gì thì dùng “对 … 无能为力”. Dùng khi tình huống vượt quá khả năng, không phải chê người đó kém. Khác “无能”: “无能” là chê người bất tài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无能为力 viết sang phồn thể là 無能為力 wú néng wéi lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →