最近我很忙。
Zuìjìn wǒ hěn máng.
Gần đây tôi rất bận.
Recently I am very busy.
“最近” là danh từ thời gian, nghĩa là gần đây, dạo này; đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “最近” + “我很忙”. Dùng được cho khoảng thời gian vừa qua lẫn sắp tới gần. Câu hỏi thăm quen thuộc là “最近” + “怎么样” (dạo này thế nào). Ngoài ra “最近” còn nghĩa là gần nhất về khoảng cách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.