Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杰出

杰出

jié chū
Âm Hán-Việt: kiệt xuất
HSK 3.0 cấp 6
nổi bật, kiệt xuất
outstanding

Ví dụ câu

他是一位杰出的科学家。

Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.

Anh ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.

He is an outstanding scientist.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杰出 viết sang phồn thể là 傑出 jié chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →