他是一位杰出的科学家。
Tā shì yí wèi jiéchū de kēxuéjiā.
Anh ấy là một nhà khoa học kiệt xuất.
He is an outstanding scientist.
杰出 viết sang phồn thể là 傑出 jié chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.