这种药可以治愈你的病。
Zhè zhǒng yào kěyǐ zhìyù nǐ de bìng.
Loại thuốc này có thể chữa khỏi bệnh của bạn.
This medicine can cure your illness.
“治愈” (chữa khỏi) là động từ, nhấn vào kết quả khỏi hẳn, khác “治疗” (điều trị, chỉ quá trình). Hay gặp: “治愈 疾病”, bị động “被 治愈”. Giới trẻ còn dùng “治愈” nghĩa xoa dịu, chữa lành tâm hồn: “这 首 歌 很 治愈”.
治愈 viết sang phồn thể là 治癒 zhì yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.