伤口很快愈合了。
Shāngkǒu hěn kuài yùhé le.
Vết thương nhanh chóng lành lại.
The wound healed quickly.
"愈合" (lành lại, liền lại) là động từ, chủ ngữ là vết thương, xương gãy: "伤口 愈合了" (vết thương đã lành). Không dùng cho bệnh nói chung; khỏi bệnh thì nói bìng hǎo le hoặc "治愈" (chữa khỏi). Nghĩa bóng còn dùng cho vết thương tình cảm, quan hệ rạn nứt được hàn gắn.
愈合 viết sang phồn thể là 癒合 yù hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.