Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 愈合

愈合

yù hé
Âm Hán-Việt: dũ hợp
HSK 3.0 cấp 7
lành/hồi phục
to heal

Ví dụ câu

伤口很快愈合了。

Shāngkǒu hěn kuài yùhé le.

Vết thương nhanh chóng lành lại.

The wound healed quickly.

Cách dùng từ này

"愈合" (lành lại, liền lại) là động từ, chủ ngữ là vết thương, xương gãy: "伤口 愈合了" (vết thương đã lành). Không dùng cho bệnh nói chung; khỏi bệnh thì nói bìng hǎo le hoặc "治愈" (chữa khỏi). Nghĩa bóng còn dùng cho vết thương tình cảm, quan hệ rạn nứt được hàn gắn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

愈合 viết sang phồn thể là 癒合 yù hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →