Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眉开眼笑

眉开眼笑

méi kāi yǎn xiào
Âm Hán-Việt: mi khai nhãn tiếu
HSK 3.0 cấp 9
mày nở mắt cười/vui sướng
brows raised in delight

Ví dụ câu

听到好消息,他眉开眼笑。

Tīngdào hǎo xiāoxi, tā méi kāi yǎn xiào.

Nghe tin tốt, anh ấy mày nở mắt cười.

Hearing the good news, he beamed with joy.

Cách dùng từ này

“眉开眼笑” (mặt mày hớn hở) là thành ngữ, làm vị ngữ hoặc bổ ngữ sau “得”: “听到 好 消息, 他 眉开眼笑”, “高兴 得 眉开眼笑”. Tả niềm vui lộ rõ trên nét mặt. Trái nghĩa là “愁眉苦脸” (mặt mày ủ ê).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

眉开眼笑 viết sang phồn thể là 眉開眼笑 méi kāi yǎn xiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →