Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 突出

突出

tū chū
Âm Hán-Việt: đột xuất
HSK 3.0 cấp 5
nổi bật
prominent

Ví dụ câu

他的成绩很突出。

Tā de chéngjì hěn tūchū.

Thành tích của anh ấy rất nổi bật.

His grades are very outstanding.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →