Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精彩

精彩

jīng cǎi
Âm Hán-Việt: tinh thái
HSK 3.0 cấp 4
tuyệt vời, xuất sắc
wonderful

Ví dụ câu

昨天的电影很精彩。

Zuótiān de diànyǐng hěn jīngcǎi.

Bộ phim hôm qua rất hay.

Yesterday's movie was wonderful.

Cách dùng từ này

“精彩” (đặc sắc, hay) là tính từ, dùng cho phim, biểu diễn, trận đấu, bài nói: làm vị ngữ “很精彩” hoặc định ngữ “精彩 的 表演” (màn biểu diễn đặc sắc). Không dùng “精彩” để khen người đẹp hay món ăn ngon.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →