Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聚精会神

聚精会神

jù jīng huì shén
Âm Hán-Việt: tụ tinh hội thần
HSK 3.0 cấp 7
tập trung tư tưởng
to concentrate one's attention (idiom)

Ví dụ câu

他聚精会神地看书。

Tā jù jīng huì shén de kàn shū.

Anh ấy tập trung tư tưởng đọc sách.

He is concentrating on reading.

Cách dùng từ này

“聚精会神” là thành ngữ: tập trung toàn bộ tinh thần, chăm chú. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “聚精会神 地 听 课” (chăm chú nghe giảng), “聚精会神 地 看书”. Cũng làm vị ngữ: “他 学习 时 很 聚精会神”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

聚精会神 viết sang phồn thể là 聚精會神 jù jīng huì shén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →