水在太阳下蒸发了。
Shuǐ zài tàiyáng xià zhēngfā le.
Nước đã bốc hơi dưới ánh nắng.
The water evaporated in the sun.
“蒸发” (bay hơi) là động từ, không mang tân ngữ: “水 蒸发 了”. Khẩu ngữ còn dùng nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, “人间 蒸发”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.