Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 藤椅

藤椅

téng yǐ
Âm Hán-Việt: đằng ỷ
HSK 3.0 cấp 9
ghế mây/ghế rattan
rattan chair

Ví dụ câu

爷爷喜欢坐在藤椅上喝茶。

Yéye xǐhuan zuò zài téngyǐ shàng hē chá.

Ông thích ngồi ghế mây uống trà.

Grandpa likes to sit in a rattan chair and drink tea.

Cách dùng từ này

“藤椅” (ghế mây) là danh từ, chỉ ghế đan bằng mây, song. Lượng từ là “把”. Hay đi với “坐在...上”: “爷爷 坐在 藤椅 上 喝茶”. Chữ “藤” là cây thân leo dài; “椅” là ghế, cùng chữ với “椅子” (ghế).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →