Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表面上

表面上

biǎo miàn shang
Âm Hán-Việt: biểu diện thượng
HSK 3.0 cấp 6
bề ngoài, trên bề mặt
Surface on the surface

Ví dụ câu

他表面上很高兴。

Tā biǎomiàn shang hěn gāoxìng.

Bề ngoài anh ấy rất vui.

On the surface, he is very happy.

Cách dùng từ này

“表面上” (bề ngoài) là cụm chỉ cái nhìn thấy bên ngoài, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: “他 表面上 很 高兴”. Hay đi với vế sau có “其实” hoặc “实际上” để nói sự thật trái ngược: “表面上 …, 其实 …” (bề ngoài thì…, thực ra…).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →