Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 袜子

袜子

wà zi
Âm Hán-Việt: miệt tử
HSK 3.0 cấp 4
tất, bít tất
socks

Ví dụ câu

我买了一双新袜子。

Wǒ mǎi le yì shuāng xīn wàzi.

Tôi đã mua một đôi tất mới.

I bought a new pair of socks.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

袜子 viết sang phồn thể là 襪子 wà zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →