这个问题需要认真解决。
Zhège wèntí xūyào rènzhēn jiějué.
Vấn đề này cần được giải quyết nghiêm túc.
This problem needs to be solved seriously.
解决 là động từ: giải quyết, xử lý cho xong. Tân ngữ đặt sau: 解决 问题, 解决 困难. Có thể mang bổ ngữ: 解决 不 了, 解决 好. Hay gặp câu không cần dấu hiệu bị động: 问题 已经 解决 了. Phân biệt với 解开 (tháo, cởi): 解开 là gỡ một nút buộc, sợi dây hoặc một khúc mắc.
解决 viết sang phồn thể là 解決 jiě jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.