下雨了,我们快找个地方躲避。
Xià yǔ le, wǒmen kuài zhǎo gè dìfang duǒbì.
Trời mưa rồi, chúng ta mau tìm chỗ trú.
It's raining, let's find a place to take shelter.
“躲避” (tránh, né, lẩn tránh) là động từ, tân ngữ thường là thứ nguy hiểm hoặc người mình không muốn gặp: “躲避 危险”, “躲避 记者”. Cũng dùng một mình: “找 个 地方 躲避 一下”. Tránh mưa thì khẩu ngữ hay nói gọn “躲 雨”. Khác “逃避” (trốn tránh trách nhiệm, vấn đề): “躲避” là tránh cho mình khỏi bị chạm tới, “逃避” là không dám đối mặt.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.