Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面子

面子

miàn zi
Âm Hán-Việt: diện tử
HSK 3.0 cấp 6
thể diện/mặt mũi
outer surface

Ví dụ câu

中国人很重视面子,不愿在公开场合丢脸。

Zhōngguórén hěn zhòngshì miànzi, bú yuàn zài gōngkāi chǎnghé diūliǎn.

Người Trung Quốc rất coi trọng thể diện, không muốn mất mặt ở nơi công cộng.

Chinese people value face greatly and do not want to be humiliated in public.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →