Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体验

体验

tǐ yàn
Âm Hán-Việt: thể nghiệm
HSK 3.0 cấp 5
trải nghiệm
to experience for oneself

Ví dụ câu

你可以亲自体验中国文化。

Nǐ kěyǐ qīnzì tǐyàn zhōngguó wénhuà.

Bạn có thể trực tiếp trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.

You can personally experience Chinese culture.

Cách dùng từ này

"体验" (trải nghiệm) là động từ, tân ngữ là cuộc sống, văn hoá, cảm giác: "体验 中国 文化", "体验 一下". Cũng làm danh từ: "一 次 难忘 的 体验". Khác "体会" (thấm thía, hiểu ra bên trong).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体验 viết sang phồn thể là 體驗 tǐ yàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →