我修改了文件。
Wǒ xiūgǎi le wénjiàn.
Tôi đã sửa đổi tài liệu.
I modified the document.
"修改" (sửa đổi, chỉnh sửa) là động từ, tân ngữ đứng sau: "修改 文章", "修改 计划", "修改 一下". Hay đi với "了" khi đã sửa xong: "我 修改 了 文件". Cũng làm danh từ: "修改 意见" (ý kiến cần sửa). Khác "改正" (sửa cho đúng): "改正" là sửa chỗ sai, còn "修改" là chỉnh nội dung cho tốt hơn, không nhất thiết vì có lỗi.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.