Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哄堂大笑

哄堂大笑

hōng táng dà xiào
Âm Hán-Việt: hống đường đại tiếu
HSK 3.0 cấp 9
cả phòng cười ầm
the whole room roaring with laughter (idiom)

Ví dụ câu

他的话引起哄堂大笑。

Tā de huà yǐnqǐ hōngtángdàxiào.

Lời nói của anh ấy làm cả phòng cười ầm.

His words caused the whole room to burst into laughter.

Cách dùng từ này

“哄堂大笑” là thành ngữ, nghĩa là cả phòng cùng cười ồ lên. Thường làm vị ngữ: quán bān hōngtáng dàxiào (cả lớp cười ồ), hoặc làm tân ngữ của “引起”: “引起 哄堂大笑”. Chữ “哄” ở đây đọc hōng (tiếng ồn ào), khác hǒng (dỗ dành) và hòng (起哄, la ó).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →