Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 商贩

商贩

shāng fàn
Âm Hán-Việt: thương phiến
HSK 3.0 cấp 9
người buôn bán/tiểu thương
trader

Ví dụ câu

街上有许多小商贩。

Jiē shàng yǒu xǔduō xiǎo shāngfàn.

Trên phố có nhiều tiểu thương.

There are many street vendors on the street.

Cách dùng từ này

“商贩” là danh từ, chỉ người buôn bán nhỏ, bán hàng rong, bán lẻ ngoài chợ, ngoài phố. Hay gặp dạng “小商贩” (người bán hàng rong): “街上 有 许多 小商贩”. So với “商人” (thương nhân nói chung, có thể làm ăn lớn), “商贩” nhấn quy mô nhỏ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

商贩 viết sang phồn thể là 商販 shāng fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →