街上有许多小商贩。
Jiē shàng yǒu xǔduō xiǎo shāngfàn.
Trên phố có nhiều tiểu thương.
There are many street vendors on the street.
“商贩” là danh từ, chỉ người buôn bán nhỏ, bán hàng rong, bán lẻ ngoài chợ, ngoài phố. Hay gặp dạng “小商贩” (người bán hàng rong): “街上 有 许多 小商贩”. So với “商人” (thương nhân nói chung, có thể làm ăn lớn), “商贩” nhấn quy mô nhỏ.
商贩 viết sang phồn thể là 商販 shāng fàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.