夸张手法可以加强感情的表达。
Kuāzhāng shǒufǎ kěyǐ jiāqiáng gǎnqíng de biǎodá.
Biện pháp phóng đại có thể tăng cường biểu đạt cảm xúc.
Exaggeration can strengthen emotional expression.
“夸张” (phóng đại, cường điệu) là tính từ, cũng là tên biện pháp tu từ. Làm vị ngữ: “你 太 夸张 了” (cậu nói quá rồi), làm định ngữ: “夸张 手法” (thủ pháp phóng đại), “夸张 的 表情”. Khác “夸大” là động từ mang tân ngữ: “夸大 事实” (thổi phồng sự thật).
夸张 viết sang phồn thể là 誇張 kuā zhāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.