Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 子孙

子孙

zǐ sūn
Âm Hán-Việt: tử tôn
HSK 3.0 cấp 9
con cháu
offspring

Ví dụ câu

他有很多子孙。

Tā yǒu hěn duō zǐsūn.

Ông ấy có nhiều con cháu.

He has many descendants.

Cách dùng từ này

"子孙" là danh từ, chỉ con cháu, các đời sau nói chung. Hay gặp trong cụm "子孙 后代" (con cháu đời sau). Thường văn viết, trang trọng. Khác "子女" chỉ con cái (một đời), còn "子孙" bao gồm cả cháu chắt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

子孙 viết sang phồn thể là 子孫 zǐ sūn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →