科学家做了很多实验。
Kēxuéjiā zuòle hěnduō shíyàn.
Các nhà khoa học đã thực hiện nhiều thí nghiệm.
Scientists conducted many experiments.
"实验" (thí nghiệm) chủ yếu là danh từ, đi với "做": "做 实验" (làm thí nghiệm), "科学 实验". Cũng dùng như động từ "thử nghiệm". Nơi làm thí nghiệm là "实验室". Dễ lẫn với "试验" (shìyàn, thử xem một sản phẩm, phương pháp có dùng được không) vì âm gần nhau.
实验 viết sang phồn thể là 實驗 shí yàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.