Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 容易

容易

róng yì
Âm Hán-Việt: dung dịch
HSK 3.0 cấp 3
dễ dàng
easy

Ví dụ câu

这道题不难,很容易。

Zhè dào tí bù nán, hěn róngyì.

Bài toán này không khó, rất dễ.

This problem isn't difficult, it's very easy.

Cách dùng từ này

"容易" (dễ) là tính từ. Làm vị ngữ: "很 容易"; và rất hay đứng trước động từ với nghĩa "dễ làm gì" hoặc "dễ bị": "容易 感冒" (dễ bị cảm), "容易 忘" (dễ quên). Phủ định "不容易" ngoài nghĩa "không dễ" còn có nghĩa "vất vả lắm mới được".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →