Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贸易

贸易

mào yì
Âm Hán-Việt: mậu dịch
HSK 3.0 cấp 6
thương mại, buôn bán
trade

Ví dụ câu

两国之间的贸易额不断增加。

Liǎng guó zhījiān de màoyì é búduàn zēngjiā.

Kim ngạch thương mại giữa hai nước liên tục tăng.

The trade volume between the two countries keeps increasing.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贸易 viết sang phồn thể là 貿易 mào yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →