Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 平常心

平常心

píng cháng xīn
Âm Hán-Việt: bình thường tâm
HSK 3.0 cấp 9
tâm bình thường/thái độ điềm tĩnh
levelheadedness

Ví dụ câu

面对成功要保持平常心。

Miànduì chénggōng yào bǎochí píngchángxīn.

Đối mặt với thành công phải giữ tâm bình thường.

Face success with a calm mind.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →