Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 康复

康复

kāng fù
Âm Hán-Việt: khang phục
HSK 3.0 cấp 6
phục hồi sức khỏe
to recuperate, to recover (health), to convalesce

Ví dụ câu

手术后需要一段时间康复。

Shǒushù hòu xūyào yí duàn shíjiān kāngfù.

Sau phẫu thuật cần một thời gian để phục hồi.

Recovery takes time after surgery.

Cách dùng từ này

“康复” (bình phục, phục hồi sức khỏe) là động từ không mang tân ngữ, chủ thể là người bệnh: “他已经 康复 了”. Hay gặp trong lời chúc “早日康复” (mau bình phục) và cụm “康复 训练” (tập phục hồi chức năng). Khác “恢复” (khôi phục): “恢复” rộng hơn và mang được tân ngữ, như “恢复 健康”, “恢复 交通”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

康复 viết sang phồn thể là 康復 kāng fù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →