Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 异想天开

异想天开

yì xiǎng tiān kāi
Âm Hán-Việt: dị tưởng thiên khai
HSK 3.0 cấp 9
tưởng tượng kỳ lạ
to imagine the wildest thing

Ví dụ câu

他总想不工作就能赚钱,真是异想天开。

Tā zǒng xiǎng bù gōngzuò jiù néng zhuàn qián, zhēn shì yìxiǎngtiānkāi.

Anh ấy luôn nghĩ không làm việc mà vẫn kiếm được tiền, thật là tưởng tượng viển vông.

He always thinks he can make money without working, which is really fanciful.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

异想天开 viết sang phồn thể là 異想天開 yì xiǎng tiān kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →