Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 推开

推开

tuī kāi
Âm Hán-Việt: suy khai
HSK 3.0 cấp 3
đẩy ra
to push open (a gate etc)

Ví dụ câu

他推开门。

Tā tuī kāi mén.

Anh ấy đẩy cửa ra.

He pushed the door open.

Cách dùng từ này

"推开" (đẩy ra) gồm động từ "推" (đẩy) và bổ ngữ kết quả "开". Tân ngữ là vật được đẩy: "推开 门", "推开 窗户". So với "打开" (mở) chỉ nói kết quả là mở, "推开" nói rõ cách mở bằng cách đẩy. Cũng dùng khi đẩy người ra xa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

推开 viết sang phồn thể là 推開 tuī kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →