他昼夜不停地工作。
Tā zhòuyè bù tíng de gōngzuò.
Anh ấy làm việc suốt ngày đêm không ngừng.
He works day and night without stopping.
"昼夜" (ngày đêm) là danh từ, sắc thái văn viết. Hay đứng trước động từ làm trạng ngữ, nhấn việc kéo dài liên tục: "昼夜 不停 地 工作". Cũng làm đơn vị thời gian: "一 昼夜" (trọn một ngày một đêm). Khẩu ngữ dùng "日夜" hoặc "白天 黑夜" với nghĩa tương tự.
昼夜 viết sang phồn thể là 晝夜 zhòu yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.