Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有口无心

有口无心

yǒu kǒu wú xīn
Âm Hán-Việt: hữu khẩu vô tâm
HSK 3.0 cấp 9
nói miệng không có ác ý
to speak harshly but without any bad intent (idiom)

Ví dụ câu

他说话有口无心,你别生气。

Tā shuōhuà yǒu kǒu wú xīn, nǐ bié shēngqì.

Anh ấy nói miệng không có ác ý, bạn đừng giận.

He speaks without malice, don't be angry.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有口无心 viết sang phồn thể là 有口無心 yǒu kǒu wú xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →