他说话有口无心,你别生气。
Tā shuōhuà yǒu kǒu wú xīn, nǐ bié shēngqì.
Anh ấy nói miệng không có ác ý, bạn đừng giận.
He speaks without malice, don't be angry.
有口无心 viết sang phồn thể là 有口無心 yǒu kǒu wú xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.